fēng

Pinyin: fēng

Tổng quan

tên một ngọn đồi huyền thoại

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēng
Quảng Đôngfung1
Nhật BảnHOU
Chú âmㄈㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpyung
Phản thiết方容切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崶fēng 1.山名。一名龙门山,在广东省。 2.地名用字。

Eng

  • CC-CEDICT name of a legendary hill

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】府容切【集韻】方容切,𠀤音封。【廣韻】山名。一名龍門山,在封州。大魚上化爲龍,上不得,點額血流,水爲丹色也。

Tự hình

  • Khải thư