Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:kêTổng nét: 12Bộ:sơn 山(+9 nét)Hình thái:⿱⿰禾尤山Nét bút:ノ一丨ノ丶一ノフ丶丨フ丨Thương Hiệt: HUU (竹山山)Unicode:U+5D46Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp mountain in Henan; surname 嵇Không hiện chữ? (tên núi) 1. Cũng như chữ “kê” 嵇. ① Tên núi.② Tên họ. Một lối viết của chữ Kê 嵇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngkai1
Nhật BảnKEI
Hán ngữ Trung cổghe
Phản thiết弦雞切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ {kê} [嵇].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嵆jī 1.同"嵇"。 2.姓。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】胡雞切【集韻】弦雞切,𠀤音奚。山名,在今亳州,嵆康居於山側,因名。 又姓,出譙郡。【字彙】从𥝌,𥝌音雞。俗从禾,誤。詳禾部稽字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嵇