嵈
Pinyin: huàn
Tổng quan
Âm Hán Việt:hoãnTổng nét: 12Bộ:sơn 山(+9 nét)Hình thái:⿰山爰Nét bút:丨フ丨ノ丶丶ノ一一ノフ丶Thương Hiệt: UBME (山月一水)Unicode:U+5D48Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㣪𧳭媛喛Không hiện chữ? (tên núi)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huàn |
|---|---|
| Quảng Đông | wun6 |
| Nhật Bản | KAN |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuanx |
| Phản thiết | 戸管切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 緩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嵈huàn 1.山名。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡管切【集韻】戸管切,𠀤音緩。山名。
Tự hình
- Khải thư