嵍
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | mou6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | myoh |
| Phản thiết | 謨袍切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤亡遇切,音婺。巏嵍,山名。本作務。【集韻】在柏人城東北,俗呼宣務山。見後巏字註。 又【集韻】謨袍切。同旄。丘前高後下。或通作𥓺。
Thuyết Văn
山名。 从山。敄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按此篆許書本無。後人增之。許書果有是山。則當廁於山名之類矣。顏氏家訓。柏人城東有山。世或呼爲宣務山。予讀柏人城內漢桓帝時所立碑銘云。上有巏嵍。王喬所仙。巏字遂無所出。嵍字依諸字書卽旄丘之旄也。嵍字、字林一音忘付反。今依附俗名當音權務。經典釋文曰。字林有堥亡周反、一音毛。堥丘也。又有嵍亡附反、一音毛。亦云嵍丘也。據顏、陸之書、字林乃有嵍字。則許書之本無此顯然矣。旄丘見詩。爾雅曰。前高曰旄丘。劉成國曰。如馬舉頭垂髦。依字林、嵍丘卽旄丘。乃丘名、非山名也。 亡遇切。古音在三部。
【嵍】 (mào) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 敄 (vộ) Phiên thiết: Vong ngộ thiết Thượng tự: 亡 (vong) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: san (Núi) danh (Danh)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡺱 · 𡻒 · 𥓺