嵏
Hán Việt: tông · Pinyin: zōng
Tổng quan
a mountain in Shenxi Âm Hán Việt:tôngTổng nét: 12Bộ:sơn 山(+9 nét)Hình thái:⿱山㚇Nét bút:丨フ丨ノ丶フ丨ノ丶ノフ丶Thương Hiệt: XUUCE (重山山金水)Unicode:U+5D4FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 嵕𡽀Không hiện chữ? 嵕𡂅Không hiện chữ? (tên núi) 1. (Danh) “Cửu Tông san” 九嵏山 tên núi. § Ở Thiểm Tây, Hồ Bắc... có tên núi này
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zōng |
|---|---|
| Hán Việt | tông |
| Quảng Đông | zung1 |
| Phản thiết | 子紅切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Cửu tông} [九嵏] núi Cửu-tông.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嵏zōng 1.数峰并峙的山。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】子紅切【集韻】【韻會】祖叢切,𠀤音騣。九嵏,山名,在馮翊谷口。【前漢·地理志註】在醴泉界。【班固·西都賦】前乘秦嶺,後越九嵏。 又【范雍詩】山奇號九嵏,見孝感縣志,亦名九宗山。郡國志作嵕。 又峰聚之山曰嵏。【揚雄·校獵賦】虎路三嵏。【註】路音落。服虔曰:以竹虎落此山也。今醴泉、屯留二縣,有三嵏山,言三峰聚也。【司馬相如·上林賦】凌三嵏之危。【正字通】俗譌作嵕。
Thuyết Văn
九嵏山也。在左馮翊谷口。 从山。㚇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左字各本無。今補。地理志曰。左馮翊谷口。九嵏山在西。谷口故城今在西安府醴泉縣東北七十里。九嵏山今在縣東北五十里。有九夆、俱峻。 子紅切。九部。按此篆各本在嶢𡸤二篆之後。非其次。今依玉篇次弟正。又按古書皆作嵕。山在左。
【嵏】 (tông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 㚇 (tông) Phiên thiết: Tử hồng thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' Suy luận: tông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cửu (Chín) tông ({Cửu tông} [九嵏] núi ) san (Núi) vậy。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) tả (Bên trái) phùng (Họ {Phùng}.) dực…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư