嵝
lũ
Hán Việt: lũ
Tổng quan
đỉnh núi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǒu |
|---|---|
| Hán Việt | lũ |
| Quảng Đông | lau5 |
| Chú âm | ㄌㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lux |
| Phản thiết | 力后切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [嶁].
- Thiều Chửu Xem chữ {cẩu} [岣].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嵝 山顶 嵝,山顶。--《玉篇》 嵝(嶁)lǒu
Eng
- CC-CEDICT mountain peak
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】力主切【集韻】【韻會】隴主切,𠀤音縷。【博雅】岣嶁,衡山。衡州南嶽有岣嶁峰,上有神禹𥓓。【廣輿記】禹祀衡山,夢蒼水使者,授金𥳑玉牒於此。今禹𥓓皆蝌蚪字。【韓愈·岣嶁山詩】岣嶁山尖神禹𥓓,字靑石赤形模奇。【宋·方翥·石鼓詩】蟲文鳥篆不可識,如讀岣嶁神禹𥓓。 又【廣韻】郞斗切【集韻】【韻會】郞口切,𠀤音塿。義同。 又【文字音義】山巔也。 又【玉篇】力后切【集韻】【韻會】【正韻】郞豆切,𠀤音漏。義同。 又【廣韻】【集韻】【類篇】𠀤郞侯切,音婁。義同。【集韻】或作㟺。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㟺 · 嵝 · 嵝 · 嶁 · 嵝 · 嶁