嵟
Tổng quan
Âm Hán Việt:thôi,tồiTổng nét: 13Bộ:sơn 山(+10 nét)Hình thái:⿱山⿸厂隹Nét bút:丨フ丨一ノノ丨丶一一一丨一Thương Hiệt: UMOG (山一人土)Unicode:U+5D5FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):キ (ki),テ (te),タイ (tai)Âm Nhật (kunyomi):たか.い (taka.i) 崔Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | deoi1 |
|---|---|
| Nhật Bản | TAKAI |
| Hán ngữ Trung cổ | tuai |
| Phản thiết | 杜罪切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤都回切,音堆。【說文】高也。 又【集韻】杜罪切,音錞。高貌。【正字通】說文嵟在屵部,與山部崔訓大高義相通。一說嵟與𡺾同。𡺾,古文堆字。
Thuyết Văn
高也。 从屵。隹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉篇曰。亦作陮。按𨸏部曰。陮隗、高也。義同字異。 都回切。十五部。玉篇徒罪切。
【嵟】 (đội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 屵 (ngạt) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Đô hồi thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 回 (hồi) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôi' Suy luận: đôi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 崔 · 𡷜 · 𡺾 · 崔