嵤
Pinyin: yíng
Tổng quan
Âm Hán Việt:vanhTổng nét: 13Bộ:sơn 山(+10 nét)Hình thái:⿱⿱炏冖山Nét bút:丶ノノ丶丶ノノ丶丶フ丨フ丨Thương Hiệt: FFBU (火火月山)Unicode:U+5D64Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ケイ (kei),ギョウ (gyō),コウ (kō),エイ (ei),ヨウ (yō) 嵘嶸Không hiện chữ? 䝁𢄋𡦃勞焭嫈塋勞Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yíng |
|---|---|
| Quảng Đông | wing4 |
| Nhật Bản | YAMANOFUKAISAMA |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrueng |
| Phản thiết | 于平切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嵤yíng 1.见"岭嵤"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】互扃切【正韻】于平切,𠀤音滎。嶺嵤,山深貌。 又【廣韻】戸萌切【集韻】乎萌切,𠀤音宏。崢嵤,山峻也。【說文】本作嶸。【集韻】或作巆峵𡵓。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư