嵪
Pinyin: kāo
Tổng quan
Âm Hán Việt:khaoTổng nét: 13Bộ:sơn 山(+10 nét)Hình thái:⿰山高Nét bút:丨フ丨丶一丨フ一丨フ丨フ一Thương Hiệt: XUYRB (重山卜口月)Unicode:U+5D6AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):コウ (kō),キョウ (kyō)Âm Nhật (kunyomi):かた.い (kata.i),やせてかたいつち (yasetekataitsuchi) 墽Không hiện chữ? 嵩𡠀塙嗃Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kāo |
|---|---|
| Quảng Đông | hiu1 |
| Nhật Bản | KATAI |
| Phản thiết | 丘交切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嵪kāo 1.地名用字。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【類篇】丘交切。同墝。 又【集韻】丘刀切,音尻。嵪㠂,山峻貌。【字彙】與𡼗同。
Tự hình
- Khải thư