嵮
Pinyin: tián
Tổng quan
Âm Hán Việt:điênTổng nét: 13Bộ:sơn 山(+10 nét)Hình thái:⿰山真Nét bút:丨フ丨一丨丨フ一一一一ノ丶Thương Hiệt: UJBC (山十月金)Unicode:U+5D6EĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 巅巔Không hiện chữ? 嵮㣀𠔶嫃填嗔Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tián |
|---|---|
| Quảng Đông | din1 |
| Phản thiết | 丁年切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嵮tián 1.填塞。《荀子.大略》"望其圹,皋如也,嵮如也,鬲如也,此则知所息矣。"杨倞注"嵮,与填同,谓土填塞也。"一说,嵮,通"颠"。王先谦集解引卢文弨曰"嵮 ,读为'颠',山顶也。"
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】丁年切。同窴。塞也,加也。或作填。亦作嵮。【荀子·大略篇】嵮,如也。【註】與塡同。𡻗字見補遺寅集。【正字通】俗嵮。
Tự hình
- Khải thư