jiàng

Pinyin: jiàng

Tổng quan

Âm Hán Việt:cưỡngTổng nét: 15Bộ:sơn 山(+12 nét)Hình thái:⿱山强Nét bút:丨フ丨フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶Thương Hiệt: UNII (山弓戈戈)Unicode:U+5D79Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):キョウ (kyō),ゴウ (gō)Âm Quảng Đông:koeng4 𡾪Không hiện chữ? Tên núi, tức Cưỡng Đài ở Trung Hoa

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàng
Quảng Đôngkoeng4
Nhật BảnKYOU
Phản thiết其亮切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嵹jiàng 1.山名用字。青海﹑甘肃﹑四川三省交界处有嵹台山,又称西倾山。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】其亮切,强去聲。山也。【水經注】洮水與墊江水俱出嵹臺山東北,逕土谷渾中。【山海經註】白洮至嵹,南北三百里,地草皆龍鬚,無樵柴,謂之嵹川。亦作漒,讀若强。

Tự hình

  • Khải thư