嶀
Pinyin: tū
Tổng quan
Tổng nét: 14Bộ:sơn 山(+11 nét)Hình thái:⿰山雩Nét bút:丨フ丨一丶フ丨丶丶丶丶一一フThương Hiệt: UMBS (山一月尸)Unicode:U+5D80Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𡹻𡻻Không hiện chữ? 𠻢嫮Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tū |
|---|---|
| Quảng Đông | tou1 |
| Nhật Bản | TO |
| Hán ngữ Trung cổ | tho |
| Phản thiết | 通都切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 山名。位在浙江省紹興市轄嵊州市北。清.顧祖禹《讀史方輿紀要.卷九二.浙江四.紹興府》:「嶀山在(嵊)縣北四十里。《輿地志》:『……嶀、嵊二山參差相對,為絕勝處。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嶀tū 1.山名。在浙江省嵊县北。参阅清顾祖禹《读史方舆纪要.浙江四.绍兴府》。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】他胡切【集韻】通都切,𠀤音㻌。嶀𡹴,山名,在郯縣。詳𡹴字註。亦作𡹻。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𡹻