áo

Pinyin: áo

Tổng quan

đồi nhiều đá (dùng trong địa danh)

岩嶅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyináo
Quảng Đôngngou4
Chú âmㄠˊ
Hán ngữ Trung cổngau
Phản thiết五勞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嶅〈形〉 山多小石 嶅,山多小石也。--《说文》 嶅,山多小石。--《玉篇》 嶅〈名〉 山名,嶅山 在山东省新泰县东南 在广东省龙川县北 嶅áo

Eng

  • CC-CEDICT hill strewn with stones|(used in place names)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】五勞切【集韻】【正韻】牛刀切【韻會】牛交切,𠀤音熬。【說文】山多小石也。 又嶅山,在魯地。 又通作磝。【集韻】山高貌。【韓愈·別知賦】山磝磝而相軌。 又【玉篇】【集韻】【類篇】𠀤魚到切,音傲。動搖貌。【揚雄·河東賦】嘻嘻旭旭,天地稠嶅。【集韻】亦作㟼㠂。

Thuyết Văn

山多小石也。 从山。敖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋山曰。多小石、磝。許所據字从山也。魯有具、敖二山。晉師在敖、鄗二山之間。敖葢卽嶅字。以多小石得名。 五交切。二部。

【嶅】(ngao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 敖 (ngào) Phiên thiết: 五交切 → ngũ + giao Nghĩa: sơn (núi)多tiểu (nhỏ)thạch (đá) vậy。 từ sơn (núi)。敖 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㟼 · 㠂