嶊
Pinyin: zuǐ
Tổng quan
Tổng nét: 14Bộ:sơn 山(+11 nét)Hình thái:⿱山推Nét bút:丨フ丨一丨一ノ丨丶一一一丨一Thương Hiệt: UQOG (山手人土)Unicode:U+5D8AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):スイ (sui),ツイ (tsui),サイ (sai),セ (se) 㠑𡽁𡽕Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zuǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | zeoi2 |
| Nhật Bản | SUI |
| Chú âm | ㄗㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cuaix |
| Phản thiết | 子罪切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 賄 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 嶊嶉:崇高的樣子。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「於是大夏雲譎波詭,嶊嶉而成觀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嶊zuǐ 1.见"嶊嵬"﹑"嶊嶉"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】子罪切【集韻】徂猥切,𠀤崔上聲。嶊嶉,山貌。【司馬相如·上林賦】嶊崣崛崎。 又【揚雄·甘泉賦】雲譎波詭,嶊嶉而成觀。【註】謂山林叢集也。 又【集韻】或省作隹。【莊子·齊物論】山林之畏隹。【註】嵔嶊也。
Tự hình
- Khải thư