嶘
Pinyin: zhàn
Tổng quan
Tổng nét: 15Bộ:sơn 山(+12 nét)Hình thái:⿱山棧Nét bút:丨フ丨一丨ノ丶一フノ丶一フノ丶Thương Hiệt: UDII (山木戈戈)Unicode:U+5D98Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㟞𡸚𡺄Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhàn |
|---|---|
| Quảng Đông | zaan6 |
| Hán ngữ Trung cổ | zrenx |
| Phản thiết | 士限切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 產 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嶘zhàn 1.特别高。 2.指特别高险的山。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】士限切【集韻】阻限切,𠀤音棧。【說文】尤高也。【元結·閔嶺中樂府】大淵薀薀兮,絕嶘岌岌。【集韻】或作㟞。
Thuyết Văn
尢高也。 从山。棧聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
乙部曰。尢者、異也。京部曰。尤者、異於凡也。尢高謂之嶘。今字作㟞。 士限切。十四部。
【嶘】 (sạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 棧 (sàn) Phiên thiết: Sĩ hạn thiết Thượng tự: 士 (sĩ) | Hạ tự: 限 (hạn) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: siện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0)…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn