duò

Pinyin: duò

Tổng quan

đỉnh núi

嶞嶞 · 山嶞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduò
Quảng Đôngdo6
Nhật BảnTA
Chú âmㄉㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổduax
Phản thiết杜果切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 山狹而長。《詩經.周頌.般》:「嶞山喬嶽,允猶翕河。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嶞duò 1.山形狭而长。

Eng

  • CC-CEDICT mountain peak

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徒果切【集韻】杜果切,𠀤音惰。【說文】山之墮墮者。【爾雅·釋山】巒山嶞。【註】荆州謂之巒。【詩·周頌】嶞山喬嶽。【註】山狹而長者。 又【廣韻】他果切【集韻】吐火切,𠀤音妥。義同。 考證:〔【說文】山小而銳。〕 謹照原文改山之墮墮者。

Thuyết Văn

山之嶞嶞者。 从山。憜省聲。讀若相推落之墮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周頌曰。嶞山喬嶽。毛傳曰。嶞山、山之嶞嶞小者也。嶞嶞、狹長之皃。凡圜而長者謂之隋。圜方而長者謂之隋方。字或作橢。毛傳。方銎曰斨。隋銎曰斧。鄭注月令曰。隋曰竇。方曰窖。注禮噐曰。棜禁、如今方案隋長。隋長皆用隋字。爾雅。鰿貝小而橢。平準書、食貨志三曰復小橢之。皆用橢字。此說山則用嶞字。疑當同毛傳作嶞嶞小者。今奪小字耳。嶞嶞疑當作隋隋。隋卽墮字。詩釋文曰。嶞字又作墮。 徒果切。十七部。

【嶞】 (đoạ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 憜省 (đoạ) Phiên thiết: Đồ quả thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 果 (quả) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đoạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) N…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡺆 · 𡽃