Tổng quan

cao ngút trời

嶭嶭 · 嶢嶭 · 嶪嶭 · 巀嶭 · 截嶭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjit6
Nhật BảnGATSU
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổngat
Phản thiết牙葛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT elevated|lofty

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】五割切【集韻】【韻會】牙葛切【正韻】牙入切,𠀤音𡾹。【說文】嶻嶭,山貌。【司馬相如·上林賦】九嵕嶻嶭。【左思·魏都賦】抗旗亭之嶤嶭。【註】旗亭,市樓也。嶤嶭,高也。【集韻】嵲或作嶭。亦作𡾲。

Thuyết Văn

嶭聲/私&KR0844;切/劃傷也从刀乞聲一曰斷也又讀若㱯/一曰刀不利/於瓦石上刏之古外切/利傷也从刀/歳聲居衞切/鏤也/从刀 嶭聲私切

【汝】 (nhữ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 女 (nữa) Nghĩa: nhữ (Sông {Nhữ}.) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) hoằng (Lớn) nông (Nghề làm ruộng.) lô (Sắc đen. Như {lô cun) thị (Họ) hoàn (Trở lại) quy (Về. Như {quy quốc} [) san (Núi)。 đông (Phương đông) nhập (Vào) hoài (Sông Hoài.)

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𡺰 · 𡾦 · 𡾲