巎
Pinyin: náo
Tổng quan
used in personal names Âm Hán Việt:nạoTổng nét: 22Bộ:sơn 山(+19 nét)Hình thái:⿰山夒Nét bút:丨フ丨一ノ丨フ一一一丨一丨一フ一フノ丶ノフ丶Thương Hiệt: UMCE (山一金水)Unicode:U+5DCEĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ドウ (dō) 峱Không hiện chữ? 𢅼Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | náo |
|---|---|
| Quảng Đông | naau4 |
| Nhật Bản | DOU |
| Hán ngữ Trung cổ | nau |
| Phản thiết | 奴刀切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巎náo同"峱"。见于人名。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】奴刀切。同峱。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư