巏
Pinyin: quán
Tổng quan
Tổng nét: 20Bộ:sơn 山(+17 nét)Hình thái:⿰山雚Nét bút:丨フ丨一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一Thương Hiệt: UTRG (山廿口土)Unicode:U+5DCFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:kyun4 𡺟𡺹Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quán |
|---|---|
| Quảng Đông | kyun4 |
| Nhật Bản | KEN |
| Hán ngữ Trung cổ | kuanh |
| Phản thiết | 逵員切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巏quán 1.山名用字。参见"巏嵍"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
《集韻》《類篇》𠀤逵員切,音權。巏務,山名。【集韻】在柏人城東北。【顏氏家訓】柏人城東北有山,或呼爲宣務山,莫知所出,讀城西門内𥓓銘云:土有巏務山,王喬所仙,乃知俗呼宣務卽巏務山。 又【玉篇】古亂切【集韻】【類篇】古玩切,𠀤音貫。山名。 考證:〔【集韻】連元切,【類篇】逵員切,𠀤音權。〕 謹照集韻類篇原文,改爲集韻類篇𠀤逵員切,音權。〔【顏氏家訓】柏人城東北有山,或呼虛無山,莫知所出,讀城西𥓓銘云,上有巏務山,王喬所仙。〕 謹照原文虛無改作爲宣務三字。城西下增門内二字。上字改作土字。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𡺹