巙
Pinyin: kuí
Tổng quan
Âm Hán Việt:nạoTổng nét: 24Bộ:sơn 山(+21 nét)Hình thái:⿰山夔Nét bút:丨フ丨丶ノ一ノ丨フ一一一丨一丨一フ一フノ丶ノフ丶Thương Hiệt: UTCE (山廿金水)Unicode:U+5DD9Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):キ (ki),ドウ (dō),ノウ (nō) 峱𡿟Không hiện chữ? 𢆃𪭆𧅄𥜶躨虁犪夔Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuí |
|---|---|
| Quảng Đông | naau4 |
| Nhật Bản | KI |
| Phản thiết | 渠龜切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巙kuí 1.人名用字。唐有李昌巙。见《新唐书.宗室世系表上》。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】渠龜切,音逵。人名。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư