chuān

Pinyin: chuān

Tổng quan

biến thể cổ của 川[chuan1]

巛1. · 巛2. · 干巛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuān
Quảng Đôngcyun1
Nhật BảnKAWA
Chú âmㄔㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhuon
Baxter-Sagartt.l̥u[n]
Hán ngữ Thượng cổt.l̥u[n]

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巛chuān ⒈古同川”。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 川[chuan1]

ja

  • JMdict kanji curving river radical (variant of radical 47)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】川本字。【說文】巛,貫穿通流水也。虞書曰:濬𡿨巜距巛。言深𡿨巜之水會爲巛也○按《書·舜典》今文𡿨巜作畎澮,巛作川。文異義同。 又【字彙補】古文鬊字。註詳髟部九畫。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 川 · 川