巟
Pinyin: huāng
Tổng quan
vùng nước hoang vu đạt tới
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huāng |
|---|---|
| Quảng Đông | fong1 |
| Nhật Bản | KOU |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | huang |
| Baxter-Sagart | m̥ˤaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m̥ˤaŋ |
| Phản thiết | 呼光切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巟huāng 1.广大。 2.同"荒"。荒废。
Eng
- CC-CEDICT a watery waste|to reach
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】呼光切,音荒。【說文】水廣也。 又【玉篇】及也,至也。 又【說文】引《易》包巟。◎按今《泰卦》作荒,古通。
Thuyết Văn
水廣也。 从巛。亾聲。 易曰。包巟用馮河。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引申爲凡廣大之偁。周頌。天作高山。大王荒之。傳曰。荒、大也。凡此等皆叚荒爲巟也。荒、蕪也。荒行而巟廢矣。 呼光切。十部。 泰九二爻辭。今易作荒。陸云。本亦作巟。
【巟】 (hoang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巛 (xuyên) | Thanh phù (聲符): 亾 (vong) Phiên thiết: Hô quang thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 光 (quang) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oang' Suy luận: hoang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) quảng (Rộng.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㐬 · 㠩 · 𠯚 · 𡿫 · 𡿬 · 𡿰 · 𡿴 · 𣺬