巤
Pinyin: liè
Tổng quan
biến thể cũ của 鬣[lie4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liè |
|---|---|
| Quảng Đông | lip6 |
| Nhật Bản | REHU |
| Chú âm | ㄌㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | liep |
| Phản thiết | 良涉切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巤liè 1.兽类颈上较粗硬的毛。 2.引申指针状叶。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 鬣[lie4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】良涉切【集韻】力涉切,𠀤音獵。【說文】毛巤也。象髮在卤上,及毛髮巤巤之形。【廣韻】本也。又鼠毛也。【玉篇】亦作鬣。
Thuyết Văn
毛巤也。象髮在𦥓上 及毛髮巤巤之形也。 此與籒文子字同意。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂也。𩠐下曰。巛象髮。髮謂之鬊。鬊卽巛也。 謂象毛髮巤巤之形也。良涉切。八部。玉裁按。巤與鬛葢正俗字。巛卽髮。不當復从髟矣。髟部鬛之爲增竄無疑。 意字舊奪。今補。子部曰。㜽古文子。从巛。象髮也。者倒古文子。然則此籒字當作古。
【巤】 (liệp) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình Phiên thiết: Lương thiệp thiết Thượng tự: 良 (lương) | Hạ tự: 涉 (thiệp) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: liệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mao (Lông. Giống thú có l) liệp vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 剌 · 鬣 · 鬣