jǐn cẩn

Hán Việt: cẩn · Pinyin: jǐn

Tổng quan

cốc rượu lễ cưới

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐn
Hán Việtcẩn
Quảng Đônggan2
Nhật BảnKIN
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổkionx

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Một dạng của chữ {cẩn} [卺].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古時行婚禮所用的酒杯。《禮記.昏義》:「合巹而酳。」唐.孔穎達.正義:「巹謂半瓢,以一瓢分為兩瓢,謂之巹,婿之與婦各執一片以酳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巹jǐn1.古同"卺"。

Eng

  • CC-CEDICT nuptial wine cup

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

謹身有所承也。 从己丞。 讀若詩云赤舄几几。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

承者、奉也。受也。按禮記借爲合字。見豆部。 會意。丞卽承也。 几几各本作已已。非韵。昏義釋文作几几。今據以正之。許讀同几。今居隱切。十五十三部之轉也。

【巹】 (cẩn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 己丞 (kỉ thừa) Nghĩa: cẩn (Cẩn thận) thân (Mình) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) thừa (Vâng. Như {bẩm thừa}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 卺 · 𢀿 · 𨚡 · 卺 · 卺