xùn1

Pinyin: xùn1

Tổng quan

Âm Hán Việt:tốnTổng nét: 9Bộ:kỷ 己(+6 nét)Hình thái:⿳⿰巳巳一八Nét bút:フ一フフ一フ一ノ丶Thương Hiệt: RUMC (口山一金)Unicode:U+5DFAĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 5th of the 8 trigrams; South-east; mild, modest, obedient 巽Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxùn1
Quảng Đôngseon3
Nhật BảnSON
Hàn QuốcSON

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巺xùn1.古同"巽"。

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Thuyết Văn

具也。 从丌。𠨎聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

孔子說易曰。巺、入也。巺乃愻之假借字。愻、順也。順故善入。許云具也者、巺之本義也。巺今作巽。 形聲包會意。卪部曰。、二卪也。巺从此。按二卪者、具意也。蘇困切。古音在十四部。

【巺】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 丌 (kỳ) | Thanh phù (聲符): 𠨎 Phiên thiết: 蘇困切 → to + khốn Dị thể: Cổ văn: 四聲韵載 Nghĩa: 具 vậy。 từ 丌。𠨎 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 巽