xùn tốn

Hán Việt: tốn · Pinyin: xùn

Tổng quan

tuân theo một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho mộc và gió hướng la bàn cổ đại của Trung Quốc: 135° (đông nam)

巽他语 · 巽他海峡 · 巽他群岛 · 慈巽 · 赵尔巽 · 巽与 · 巽二 · 巽令

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxùn
Hán Việttốn
Quảng Đôngseon3
Mân Namsun3
Nhật BảnTATSUMI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄣˋ
Hán ngữ Trung cổsuonh
Phản thiết須絹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quẻ {Tốn}, là một quẻ trong {bát quái} [八卦] nghĩa là nhún thuận. Nhường, cùng nghĩa với chữ {tốn} [遜].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lún lún xuống [Eng: sink]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tốn tốn kém [Eng: costly]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巽 (会意。小篆。从丌) 同本义 巽,具也。--《说文》 消散 巽,散也,物皆生布散也。--《释名·释天》 巽 八卦之一。代表风 巽为木,为风。--《易·说卦》 又如巽地(吉利的地方);巽二郎(传说中的风神);巽二(古时传说中的风神名。《易·说卦》有巽为木,为风”,故名) 东南方 巽 卑顺;怯懦 童蒙之吉,顺以巽 巽xùn八卦之一,代表风。

Eng

  • CC-CEDICT to obey|one of the Eight Trigrams 八卦[ba1 gua4], symbolizing wood and wind|☴|ancient Chinese compass point: 135° (southeast)

ja

  • JMdict xun (one of the trigrams of the I Ching: wind, southeast)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢁅【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇困切,音遜。【說文】本作𢌴,具也。篆文作巽。【徐鉉曰】庶物皆具,丌以薦之。 又【玉篇】卦名。【韻會】巽,入也。柔也,𤰞也。【易·巽卦疏】巽者,𤰞順之名。說卦云:巽,入也。蓋以巽是象風之卦,風行無所不入,故以入爲訓。若施之於人事,能自𤰞巽者,亦無所不容。然巽之爲義,以𤰞順爲體,以容入爲用,故受巽名矣。 又與遜通。【書·堯典】汝能庸命巽朕位。【釋文】巽,讓也。【集傳】巽遜古通用。 又【五音集韻】雛睆切,音撰。持也。 又【韻補】叶須閏切,音濬。【易·蒙卦】童蒙之吉,順以巽也。叶下順。 又叶須絹切,選去聲。【易·家人】六二之吉,順以巽也。叶上變。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 巺 · 顨 · 㢲 · 𢁅 · 𢁉 · 𢁌 · 𢌴 · 𢍳 · 巺 · 顨 · 巺