dài

Pinyin: dài

Tổng quan

a bag, a sack; a case; a pocket, a pouch Âm Hán Việt:đạiTổng nét: 8Bộ:cân 巾(+5 nét)Hình thái:⿱代巾Nét bút:ノ丨一フ丶丨フ丨Thương Hiệt: OPLB (人心中月)Unicode:U+5E12Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 袋Không hiện chữ?

帒鼠 · 算帒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindài
Quảng Đôngdoi6
Nhật BảnFUKURO
Hán ngữ Trung cổdaih
Phản thiết徒戴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đậy che đậy; động đậy [Eng: to cover, to stir]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đai cân đai; đai áo [Eng: dressing of the officials in the feudal time; belt of dress]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đãy ai đấy; ở đấy [Eng: who is it?; it is over there]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「紙」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帒dài 1.囊,口袋。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徒耐切【集韻】徒戴切,𠀤音代。【說文】囊也。【廣韻】囊屬。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 袋 · 袋