mạt

Hán Việt: mạt · Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:mạtTổng nét: 8Bộ:cân 巾(+5 nét) 韤Không hiện chữ? cái khăn bịt đầu 1. (Danh) Khăn bịt đầu.2. (Danh) Dải, đai. ① Cái khăn bịt đầu. (văn) Khăn bịt đầu

帓首 · 巾帓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmạt
Quảng Đôngmat6
Hán ngữ Trung cổmrat
Phản thiết莫轄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái khăn bịt đầu.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帓mò 1.巾。用以包扎的织物。参见"帓首"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【五音集韻】莫撥切,音末。【玉篇】巾也。【正字通】幧頭也。亦作鞨。【列子·湯問篇】北國之人,鞨巾而裘。 又【廣韻】帶也。 又【類篇】足衣也。 又【廣韻】莫鎋切【韻會】【正韻】莫轄切,𠀤蠻入聲。義同。

Tự hình

  • Khải thư