帗
Pinyin: fú
Tổng quan
vật mà vũ công cầm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Quảng Đông | fat1 |
| Chú âm | ㄅㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | puat |
| Phản thiết | 分物切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代用五采繒帛製成的舞具。《隋書.卷一五.音樂志下》:「文舞六十四人……十六人執帗,十六人執旄。」《清史稿.卷九六.樂志三》:「盈庭萬舞兮,帗低昂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帗fú 1.五色帛制成的舞具。 2.通"韨"。蔽膝。
Eng
- CC-CEDICT object held by dancer
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】分物切【集韻】敷勿切,𠀤音弗。【周禮·春官】凡舞有帗舞。【註】帗析五采繒,今靈星舞子持之是也。 又【廣韻】毳也。【揚子·方言】帗縷,毳也。荆揚江湖之閒曰揄鋪,楚曰𢅡𢃀,宋鄭衞之閒謂之帗縷。 又【廣韻】【集韻】𠀤北末切,音撥。【說文】一幅巾也。 考證:〔【揚子·方言】帗縷,毳也。荆揚江湖之閒曰揄舖。〕 謹照原文舖改鋪。
Thuyết Văn
一幅巾也。 从巾。犮聲。讀若撥。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
幅、布帛廣也。一幅巾者、巾廣二尺二寸。其長當亦同也。此與鄭注周禮帗舞義絕殊。葢許君周禮作翇舞。與鄭司農說同。見羽部。 北末切。十五部。
【帗】(phạt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 犮 (bạt) Phiên thiết: 北末切 → bắc + mạt | Đọc như: 撥 (bát) Nghĩa: 一幅巾 vậy。 từ 巾。犮 thanh。 đọc như 撥。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢁵