Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:nghễTổng nét: 9Bộ:cân 巾(+6 nét)Hình thái:⿱臼巾Nét bút:ノ丨一フ一一丨フ丨Thương Hiệt: HXLB (竹重中月)Unicode:U+5E20Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 臬Không hiện chữ? 1. (Danh) Biện pháp, phương pháp, cách. ◇Trang Tử 莊子: “Nhữ hựu hà nghễ dĩ trị thiên hạ cảm dư chi tâm vi?” 汝又何帠以治天下感予之心為? (Ứng đế vương 應帝王) Mi cơn cớ chi lại đem việc trị thiên hạ…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngjit6
Nhật BảnNORI
Hàn Quốc
Phản thiết研計切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帠yì 1.办法,方法。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤研計切,音詣。【集韻】法也。【莊子·應帝王】女又何帠,以治天下,感予之心焉。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư