juǎn

Pinyin: juǎn

Tổng quan

một loại túi chứa 30 thạch (tức khoảng 3 kg đo lường khô)

帣鞴 · 帣韝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjuǎn
Quảng Đônggyun2
Nhật BảnHUKURO
Chú âmㄐㄩㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkyenh
Phản thiết居倦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 捲起衣袖。《集韻.上聲.獮韻》:「帣,斂衣袖也。」《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「髡帣韝鞠跽,侍酒於前。」唐.司馬貞.索隱:「帣,謂收袖也。」

Eng

  • CC-CEDICT a bag which holds 30 pecks (i.e. approx 3 kg dry measure)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】居倦切【集韻】古倦切,𠀤音眷。【說文】囊也。今鹽官三斛爲一帣。 又【集韻】逵員切,音權。囊有底曰帣。 又【類篇】古轉切,音卷。斂衣褏也。【史記·淳于髡傳】帣韝鞠𦜕。【註】索隱曰:帣謂收袖也。

Thuyết Văn

囊也。 今鹽官三斛爲一帣。 从巾。𢍏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

集韵曰。囊有底曰帣。或借爲絭字。史記。淳于髡帣韝鞠𦜕。帣韝謂以韝約袖。糸部曰。絭、纕臂繩也。 舉漢時語證之。掊字下曰。今鹽官入水取鹽爲掊。皆漢時鹽法中語。 居倦切。十四部。

【帣】 (quyến ⟨quyển⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 𢍏 (𢍏) Phiên thiết: Cư quyện thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 倦 (quyện) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kiến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nang (*) vậy。 kim (Nay) diêm (Muối) quan (Chức quan) tam (Ba) hộc (Cái hộ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư