帧
tránh
Hán Việt: tránh · Pinyin: zhēn
Tổng quan
khung hình phân loại cho tranh v.v. cách phát âm ở Đài Loan: [zheng4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèng |
|---|---|
| Hán Việt | tránh |
| Quảng Đông | zing3 |
| Chú âm | ㄓㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | trangh |
| Phản thiết | 猪孟切 |
| Thanh mẫu | 知 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 幀
- Thiều Chửu Bức tranh. Một bức vẽ gọi là {nhất tránh} [一幀].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帧 (形声。从巾,贞声。巾,与丝织物有关。本义画幅) 同本义 曼殊堂工塑极精妙,外壁有泥金帧,不空自西域赍来者。--唐·段成式《寺塔记上》 细观他帧首之上,小字数行。--明·汤显祖《牡丹亭》 帧 用于字畫、照片等 今人以一幅为帧--《正字通》 一月八日信早收到,并木刻四帧。--魯迅《书信集》 帧zhēn图画的一幅两~年画。 帧zhèng 1.画幅。 2.张开画幅。 3.量词。用于书画作品。
Eng
- CC-CEDICT frame|classifier for paintings etc|Taiwan pr. [zheng4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【類篇】猪孟切,音倀。張畫繒也。一作㡧。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 幁 · 㡠 · 㡧 · 𢹑 · 𥨰 · 帧 · 幁 · 帧 · 幀 · 帧 · 幀