帮
Tổng quan
Giản thể của chữ 幫
Âm vận
| Hán Việt | bang |
|---|---|
| Quảng Đông | bong1 |
| Nhật Bản | TASUKERU |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 幫
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「幫」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帮 (形声。从巾,邦声。巾”。从巾”字多与布帛有关。本义鞋的边缘部分) 同本义 用纤指将绣帮儿弹。--元·乔吉《赏花时·睡鞋儿》 又如帮子,帮儿(鞋帮) 泛指物体两侧或周围的部分 伙,群 东壁店里,午后走了一帮客。--《老残游记》 又如来了一帮孩子 白菜等蔬菜的外部厚硬叶 帮 帮助 从 帮 bāng ①帮助。 ②从事雇佣劳动~工。 ③物体两旁或周围的部分鞋~。 ④某些蔬菜外层的叶子老白菜~子。 ⑤群;伙;集团匪~。 ⑥量词一大~老同学。 ⑦帮会青~。 【帮腔】 ①戏曲音乐中'一唱众合'与'后台齐唱'的帮和唱腔形式。其作用不仅是陪衬或代替管弦乐伴奏,而主要…
Eng
- CC-CEDICT old variant of 幫|帮[bang1]
- CC-CEDICT to help|to assist|to support|for sb (i.e. as a help)|hired (as worker)|side (of pail, boat etc)|outer layer|upper (of a shoe)|group|gang|clique|party|secret society
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 幇 · 幚 · 幫 · 幇 · 幫 · 幇 · 幫 · 幫