píng bình

Hán Việt: bình · Pinyin: píng

Tổng quan

biến thể của 帡[ping2]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpíng
Hán Việtbình
Quảng Đôngping4
Nhật BảnOOU
Chú âmㄆㄧㄣˊ
Phản thiết福郢反
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái màn, {bình mông} [帲幪] màn dũng. Cái che ở trên gọi là {mông}, cái che ở chung quanh gọi là {bình}. Nói bóng là che chở. Như {hạnh liệt bình mông} [幸列帲幪] may được vào hàng che chở.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「帡」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帲píng加顶,棚住 【帲覆】庇护。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 帡[ping2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】必郢切,音餅。【廣雅】帲覆也。【註】福郢反。 又【類篇】旁經切,音瓶。義同。又屋蔽也。 又【韻會】悲萌切,音綳。幄也。【揚子·法言】然後知夏屋之爲帲幪也。【註】在旁曰帲,在上曰幪。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 帡 · 帡