jiǎn

Pinyin: jiǎn

Tổng quan

Âm Hán Việt:tiên,tiễn,tànTổng nét: 11Bộ:cân 巾(+8 nét) Âm Quảng Đông:zin1,zin2 韉𰏕Không hiện chữ? Cái địu, đàn bà Trung Hoa dùng để điệu con nhỏ trên lưng — Nhỏ hẹp — Các âm khác là Tiên, Tàn. Cái khăn tay — Áo lót mình của phụ nữ thời xưa — Các âm khác Tiên, Tiễn. Xem các âm này

帴1. · 帴2. · 帴3. · 馬帴 · 马帴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎn
Quảng Đôngzin1
Nhật BảnERIATE
Hán ngữ Trung cổcen
Phản thiết時干切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用來包裹嬰兒的布巾。《集韻.上聲.獮韻》:「帴,褓也。」 [形] 狹小。《周禮.冬官考工記.鮑人》:「若苟自急者先裂,則是以博為帴也。」鄭玄注引鄭司農云:「帴,讀為翦,謂以廣為狹也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帴jiǎn 1.狭窄。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】所八切【集韻】山戛切,𠀤音設。【說文】帬也。一曰𢂿也。一曰婦人脅衣。 又【廣韻】時干切【集韻】【類篇】財干切,𠀤音殘。又【集韻】私箭切,音綫。義𠀤同。 又【廣韻】則前切【集韻】將先切,𠀤音箋。【廣韻】小兒藉也。 又【廣韻】卽淺切【集韻】【韻會】子淺切【正韻】子踐切,𠀤音翦。【類篇】褓也。 又【廣韻】狹也。【周禮·冬官考工記】若苟自急者先裂,則是以博爲帴也。【註】鄭司農云:帴讀爲翦,謂以廣爲狹也。【疏】讀帴爲翦,翦亦狹小之意。 又【集韻】在演切,音踐。義同。 又【廣韻】思旰切【集韻】先旰切,𠀤音繖。【廣雅】褯也。帛二幅爲帴。 又【五音集韻】所戒切,音㡜。被也。 又【類篇】燮玷切,纖去聲。帬幅也。 又與韉通。【晉書·張方傳】軍人爭割流蘇武帳爲馬帴。

Thuyết Văn

帬也。 一曰帗也。 一曰婦人脅衣。 从巾。戔聲。讀若末殺之殺。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衣部褿下曰。帴也。 帗、一幅巾也。 釋名所謂心衣。小徐作脅巾。 末殺、亦見漢書谷永傳。服虔注左傳作末𥻦。皆卽水部之瀎㳚。拭滅皃也。今京師有此語。所八切。古音十四十五部合韵。

【帴】 (tàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 戔 (tiên) Phiên thiết: Sở bát thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 八 (bát) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quần (váy | LT:條|条[tiáo]) vậy。 Một thuyết khác phạt (object held by dancer) vậy。 Một thu…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰏕