帾
Pinyin: dǔ
Tổng quan
Tổng nét: 11Bộ:cân 巾(+8 nét)Hình thái:⿰巾者Nét bút:丨フ丨一丨一ノ丨フ一一Thương Hiệt: LBJKA (中月十大日)Unicode:U+5E3EĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ト (to),ツ (tsu)Âm Nhật (kunyomi):はた (hata),はたじるし (hatajirushi),わたいれ (wataire)Âm Quảng Đông:dou2
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | dou2 |
| Nhật Bản | HATA |
| Hán ngữ Trung cổ | tox |
| Phản thiết | 當古切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帾dǔ 1.覆棺的赤色布。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】當古切【集韻】董五切,𠀤音覩。【玉篇】旛也。【廣韻】褾記物之處也。【荀子·禮論篇】幠帾絲歶,縷翣其貌。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn