zhèng tránh

Hán Việt: tránh · Pinyin: zhèng

Tổng quan

khung hình phân loại cho tranh v.v. cách phát âm ở Đài Loan: [zheng4]

連篇累幀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhèng
Hán Việttránh
Quảng Đôngzing1
Nhật BảnKAKEMONO
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổtrangh
Phản thiết猪孟切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bức tranh. Một bức vẽ gọi là {nhất tránh} [一幀].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trinh [Eng: picture, scroll; one of pair of]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tranh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tranh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。計算照片、字畫等的單位。明.張自烈《正字通.巾部》:「今人以一幅為一幀。」如:「這是一幀仕女圖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幀zhèng"帧"的繁体字。 ①画幅。如装帧。 ②画幅的量名。 【帧频】每秒钟转送图像的次数。在隔行扫描中,因一帧图像分两场来扫,所以帧频为场频的一半,即25赫。

Eng

  • CC-CEDICT frame|classifier for paintings etc|Taiwan pr. [zheng4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【類篇】猪孟切,音倀。張畫繒也。一作㡧。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 幁 · 㡠 · 㡧 · 𢹑 · 𥨰 · 帧 · 幁 · 帧 · 帧