幀
tránhNôm trinh
Hán Việt: tránh · Pinyin: zhèng · Nôm: trinh
Tổng quan
Bức tranh. Một bức vẽ gọi là nhất tránh [一幀]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèng |
|---|---|
| Hán Việt | tránh |
| Âm Nôm | tranh |
| Quảng Đông | zing1 |
| Nhật Bản | KAKEMONO |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄓㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | trangh |
| Phản thiết | 猪孟切 |
| Thanh mẫu | 知 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bức tranh. Một bức vẽ gọi là nhất tránh [一幀]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tranh 幀 dt. bức vẽ, họa phẩm, Đoàn Thành Thức đời Đường trong bài Tự tháp kỳ thượng có câu: “nhà Mạn Thù được xây cực tinh diệu, vách ngoài có tranh dát vàng cám, ấy là do sư Bất Không từ Tây Vực biếu cho” (曼殊堂工塑極精妙,外壁有泥金幀, 不空自西域賚來者). Sau chuyển sang làm loại từ, sách Chính tự thông ghi: “Người đời nay gọi bức là tranh” (今人以一幅為幀). Non hoang tranh vẽ trập hai ngàn, Nước mấy dòng thanh, ngọc mấy hàn. (Tự thán 72.1, 110.3)
- Giản Dị Hán Nôm tránh tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh) [Eng: picture, scroll; one of pair of]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tranh bức tranh [Eng: picture, painting]
- Bảng Tra Chữ Nôm trinh [Eng: picture, scroll; one of pair of]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tranh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tranh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。計算照片、字畫等的單位。明.張自烈《正字通.巾部》:「今人以一幅為一幀。」如:「這是一幀仕女圖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幀zhèng"帧"的繁体字。 ①画幅。如装帧。 ②画幅的量名。 【帧频】每秒钟转送图像的次数。在隔行扫描中,因一帧图像分两场来扫,所以帧频为场频的一半,即25赫。
Eng
- CC-CEDICT frame, classifier for paintings etc, Taiwan pr. [zheng4]
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Bức tranh 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 張畫繒也 Trương hoạ tăng dã (Lụa được căng ra để vẽ) 【Phiên thiết】[Loại thiên 類篇] 猪孟切,音倀。 Trư mạnh thiết, âm Trành. 【Bộ】Cân巾
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【類篇】猪孟切,音倀。張畫繒也。一作㡧。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 幁 · 㡠 · 㡧 · 𢹑 · 𥨰 · 帧 · 幁 · 帧 · 帧