pán

Pinyin: pán

Tổng quan

khăn quàng lớn

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpán
Quảng Đôngpun4
Nhật BảnATAMANOKAZARI
Chú âmㄆㄢˊ
Hán ngữ Trung cổbuan
Phản thiết薄官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 覆衣大巾或頭巾。《說文解字.巾部》:「幋,覆衣大巾也,或以為首幋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幋pán 1.覆衣大巾。 2.裹头巾。 3.袋囊。

Eng

  • CC-CEDICT large scarf

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】薄官切【集韻】【韻會】【正韻】蒲官切,𠀤音槃。【說文】覆衣大巾也。或以爲首鞶。【廣雅】巾也。

Thuyết Văn

覆衣大巾也。从巾。般聲。 或㠯爲首幋。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

薄官切。十四部。 首幋未聞。當依李善思玄賦注作首飾。

【幋】 (bàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 般 (bàn) Phiên thiết: Bạc quan thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: boàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) y (Áo. Như {y phục} [衣服) đại (Lớn.) cân (Cái khăn.) vậ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 褩 · 褩