Pinyin:

Tổng quan

cover-cloth, cover with cloth Âm Hán Việt:mạc,mịchTổng nét: 13Bộ:cân 巾(+10 nét) 幦Không hiện chữ? 㟰嫇塓凕Không hiện chữ? 1. cái màn căng ở trên, cái bạt2. cái khăn phủ đồ3. cái mạng che mặt 1. cái màn căng ở trên, cái bạt2. cái khăn phủ đồ3. cái mạng che mặt Cái khăn đậy người chết

幎历 · 幎歷 · 幎目

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngmik6
Nhật BảnTOBARI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổmek
Phản thiết莫狄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 覆蓋器物的布巾。《呂氏春秋.貴直論.知化》:「吾何面以見子胥於地下,乃為幎以冒而死。」 [動] 覆蓋。《淮南子.原道》:「舒之幎於六合,卷之不盈於一握。」 [副] 均勻的樣子。《周禮.冬官考工記.輪人》:「望而視其輪,欲其幎爾而下迆也。」漢.鄭玄.注:「幎,均致貌也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幎mì ①同"幂"。覆盖。 ②均匀貌。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤莫狄切,音覓。【說文】幔也。【玉篇】簾也。 又【玉篇】覆也。【儀禮·士喪禮】幎目用緇。【註】幎目,覆面者也。 又均致貌。【周禮·冬官考工記】輪人望而眂其輪,欲其幎爾而下迆也。【註】幎,均致貌。 又【集韻】【類篇】𠀤民堅切,音眠。又【集韻】𢗅經切,音冥。又【集韻】眠見切,音麪。義𠀤同。

Thuyết Văn

幔也。 从巾。冥聲。 周禮有幎人。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂冡其上也。周禮注曰。以巾覆物曰幎。禮經。鼎有鼏。尊𢑴有幎。其字亦作幂。俗作。筭家幎積是此字。魏都賦注引左傳。幂館宫室。塗曁曰幂者、亦謂冡其上也。今本作塓乃俗字。 莫狄切。古音在十一部。 天官所屬。掌供巾幎。今周禮作幂。

【幎】 (ái ⟨mạc|mích⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 冥 (minh) Phiên thiết: Mạc địch thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 狄 (địch) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạn (Màn che.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 幂 · 𢁽 · 𢃮 · 幂