jià

Pinyin: jià

Tổng quan

vải (cổ), đặc biệt của các nhóm dân tộc phía nam

賨幏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjià
Quảng Đônggaa3
Nhật BảnKA
Chú âmㄐㄧㄚˋ
Hán ngữ Trung cổkra
Phản thiết古訝切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幏jià 1.古代西南地区少数民族所织的布名。

Eng

  • CC-CEDICT cloth (archaic), esp. of southern ethnic groups

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古訝切【集韻】居迓切【韻會】居訝切【正韻】居亞切,𠀤音駕。【玉篇】蠻布也。【韻會】漢制名,賦蠻布爲幏,猶中國言稅也。【左思·魏都賦】賨幏積墆,琛幣充牣。 又【廣韻】古牙切【集韻】居牙切,𠀤音嘉。義同。

Thuyết Văn

南郡蠻夷賨布也。 从巾。家聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

貝部曰。賨者、南蠻賦也。文𨕖魏都賦注引風俗通曰。瓠之後。輸布一匹。小口二丈。〔後漢書少小口二字〕是爲賨布。廩君之巴氏出幏布八丈。〔後漢書云八丈二尺〕幏亦賨也。故統謂之賨布。 古訝切。古音在五部。

【幏】 (giá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 家 (gia) Phiên thiết: Cổ nhạ thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 訝 (nhạ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nam (Phương nam.) quận (Quận. Một tên riêng ) man (Mán) di (Rợ mọi.) tung (Giống mán phương…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư