zhōng

Pinyin: zhōng

Tổng quan

Tổng nét: 14Bộ:cân 巾(+11 nét)Hình thái:⿰巾悤Nét bút:丨フ丨ノ丨フノフ丶一丶フ丶丶Thương Hiệt: LBHWP (中月竹田心)Unicode:U+5E52Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𢃭Không hiện chữ? 𥡥𡠴Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhōng
Quảng Đôngzung1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幒zhōng 1.满裆裤。 2.书套。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】同𢃓。

Thuyết Văn

㡓也。从巾。悤聲。 一曰帙。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

職茸切。九部。方言錯勇反。 書衣也。

【幒】(tùng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 悤 (thông) Phiên thiết: 職茸切 → chức + nhung Nghĩa: 㡓 vậy。 từ 巾。悤 thanh。 Một thuyết khác: 帙。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 衳 · 䘴 · 䙂 · 𢃓 · 𢃧 · 𢃪 · 𢃭 · 𧛤 · 𧜢 · 衳