jǐng

Pinyin: jǐng

Tổng quan

Âm Hán Việt:cảnhTổng nét: 15Bộ:cân 巾(+12 nét)Hình thái:⿰巾景Nét bút:丨フ丨丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶Thương Hiệt: LBAYF (中月日卜火)Unicode:U+5E5CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ケイ (kei),キョウ (kyō)Âm Nhật (kunyomi):きぬ (kinu),かずき (kazuki)Âm Quảng Đông:ging2 景Không hiện chữ? 𢒬𡼮𡐹𠘉Không hiện chữ? Lụa trắng — Áo choàng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐng
Quảng Đôngging2
Nhật BảnKINU
Phản thiết居永切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幜jǐng 1.古代贵族妇女出行时所穿的罩衣。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】居永切,扃上聲。帛也。【隋書·禮儀志】後齊納后禮,皇后服大嚴,繡衣帶綬珮加幜,入昭陽殿,前至席位,姆去幜。 又通作景。【儀禮·士昏禮】姆加景。【註】景之制,蓋如明衣,加之以爲行道禦塵,令衣鮮明也。今文作幜。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư