Pinyin:

Tổng quan

kiêu ngạo thô lỗ che phủ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngfu1
Nhật BảnOHOHI
Chú âmㄨˊ
Hán ngữ Trung cổho
Baxter-Sagartm̥ˤa
Hán ngữ Thượng cổm̥ˤa
Phản thiết荒烏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 覆蓋。《儀禮.士喪禮》:「死于適室,幠用斂衾。」漢.鄭玄.注:「幠,覆也。」 [形] 傲慢。《禮記.投壺》:「毋幠,毋敖,毋偕立,毋踰言,若是者浮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幠hū 1.覆盖。 2.大。 3.怠慢。 4.有。

Eng

  • CC-CEDICT arrogant|rude|to cover

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】荒烏切【集韻】【韻會】【正韻】荒胡切,𠀤音呼。【說文】覆也。【禮·喪大記】幠用斂衾。 又通作無。【荀子·禮論篇】無帾。【註】無讀爲幠。 又【爾雅·釋詁】大也。【疏】廣大之異名也。 又【爾雅·釋詁】有也。 又慢也。【禮·投壺】毋幠毋敖。【註】幠敖,慢也。 又【玉篇】長也。

Thuyết Văn

覆也。 从巾。𣞤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

喪大記。幠用斂衾。釋詁。幠、大也。幠、有也。皆覆義之引伸也。投壷曰。無幠無敖。注曰。幠、敖皆慢也。又其引伸也。斯干以芋爲幠。 荒鳥切。五部。

【幠】 (hu ⟨hô⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 𣞤 (𣞤) Nghĩa: phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢅿 · 𭘓