qiāo thiêu

Hán Việt: thiêu · Pinyin: qiāo

Tổng quan

Âm Hán Việt:thiêuTổng nét: 16Bộ:cân 巾(+13 nét)Hình thái:⿰巾喿Nét bút:丨フ丨丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶Thương Hiệt: LBRRD (中月口口木)Unicode:U+5E67Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㡑幓Không hiện chữ? 𪤢䆆嬠噪Không hiện chữ? (xem: thiêu đầu 幧頭,幧头) 1. (Danh) “Thiêu đầu” 幧頭 khăn vén tóc của đàn ông ngày xưa.2. (Danh) Mũ. ① Thiêu đầu 幧頭 cái khăn vén tóc. ① Khăn vén tóc (củ…

幧头 · 幧頭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiāo
Hán Việtthiêu
Quảng Đôngciu1
Nhật BảnZUKIN
Hán ngữ Trung cổchau
Phản thiết七刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thiêu đầu} [幧頭] cái khăn vén tóc.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幧qiāo 1.见"幧头"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】七遙切【韻會】【正韻】此遙切,𠀤音鍫。【說文】斂髮也。【廣韻】所以覆髻。【玉篇】幧頭也。【揚子·方言】幧頭,自河以北,趙魏之閒曰幧頭。或謂之𢂺,或謂之㡋,或謂之䰎帶,或謂之䰍帶。【廣雅】絡頭,幧頭也。【古樂府·陌上桑】少年見羅敷,脫帽著幧頭。 又【類篇】或作幓。【儀禮·喪服註】以麻自項中而前交於額上,却繞紒如著幓頭焉。 又通作綃。【釋名】綃頭,綃,鈔也,鈔髮使上從也。或曰帞頭。齊人謂之㡋。【後漢·向詡傳】好被髮,著絳綃頭。【註】綃,當作幧。 又通作帩。【晉書·五行志】太元中人,不復著帩頭。又【廣韻】七刀切【集韻】倉刀切,𠀤音操。義同。【類篇】或作㡑。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 幓 · 㡑 · 幓