干

Nôm cán

Nôm: cán

Tổng quan

Phạm. Như can phạm [干犯]. Cầu. Như can lộc [干祿] cầu lộc. Cái mộc, một thứ đồ binh làm bằng da để chống đỡ các mũi nhọn và tên đạn. Giữ. Như can thành [干城] người bầy tôi giữ gìn xã tắc. Bến nước. Như hà can [河干] bến sông. Can. Như giáp [甲], ất [乙], bính [丙], đinh [丁], mậu [戊], kỉ [己], canh [庚], tân [辛], nhâm [壬], quý [癸] là mười can. Can thiệp. Như tương can [相干] cùng quan thiệp. Cái. Như nhược can [若干] ngần ấy cái. Giản thể của chữ [乾]. Giản thể của chữ [幹]

Âm vận

Pinyingān
Hán Việtkiền
Âm Nômcán
Quảng Đônggon1
Mân Namkan
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc간
Hán ngữ Trung cổkan
Baxter-Sagart[k]ˤar
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤar
Phản thiết經天切
Thanh mẫu見
Vận寒
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phạm. Như can phạm [干犯]. Cầu. Như can lộc [干祿] cầu lộc. Cái mộc, một thứ đồ binh làm bằng da để chống đỡ các mũi nhọn và tên đạn. Giữ. Như can thành [干城] người bầy tôi giữ gìn xã tắc. Bến nước. Như hà can [河干] bến sông. Can. Như giáp [甲], ất [乙], bính [丙], đinh [丁], mậu [戊], kỉ [己], canh [庚], tân [辛], nhâm [壬], quý [癸] là mười can. Can thiệp. Như tương can [相干] cùng quan thiệp. Cái. Như nhược can [若干] ngần ấy cái. Giản thể của chữ [乾]. Giản thể của chữ [幹]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm càn làm càn, càn quét [Eng: to be careless in one's work, to raid]
  • Giản Dị Hán Nôm cán cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán [Eng: officer; key; official mission; diligent]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) can can ngăn [Eng: to dissuade from doing something]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cơn sốt cơn rét khi nao mửa đờm
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nương long tức tối dạ đầy
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thục can tứ vật chớ dùng thường sơn
  • Bảng Tra Chữ Nôm cơn cơn gió, cơn bão [Eng: process happening some event in natural phenomenon (wind, storm)]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: can Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: can Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: can Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.武器名。用來阻擋刀箭、護衛身軀的盾牌。《書經.牧誓》:「稱爾戈,比爾干,立爾矛,予其誓。」《韓非子.五蠹》:「乃修教三年,執干戚舞,有苗乃服。」_x000D_ 2.參見「天干」條。_x000D_ 3.水畔、岸邊。《詩經.魏風.伐檀》:「坎坎伐檀兮,寘之河之干兮。」唐.杜甫〈有客〉詩:「豈有文章驚海內,謾勞車馬駐江干。」_x000D_ 4.經脫水加工製成的乾燥食品。通「乾」。如:「筍干」、「豆腐干」。_x000D_ 5.成群有關係的人。《紅樓夢》第五九回:「那婆子深妒襲人、晴雯一干人。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「那一干囚犯,初時見獄中寬縱,已自起心越牢。」_x000D_ 6.姓。如晉代有干寶。_x000D_ 7.二一四部首之一。_x000D_ [動]_x000D_ 1.冒犯、觸犯。如:「干犯」。《左傳.文公四年》:「君辱貺之,其敢干大禮以自取戾。」明.張居正〈請戒諭群臣疏〉:「以朝廷為必可背,以法紀為必可干,則我祖宗憲典甚嚴,朕不敢赦。」_x000D_ 2.求取、營求。《論語.為政》:「子張學干祿。」《公羊傳.定公四年》:「伍子胥父誅乎楚,挾弓而去楚,以干闔廬。」_x000D_ 3.強行參預。如:「干涉」、「干預」。《南史.卷二三.列傳.王彧》:「奐子彪凶愚,頗干時政,士人咸切齒。」清.徐珂《清稗類鈔.帝德類.咸豐季年三奸伏誅》:「三奸盤結,同干大政…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干〈名〉 (象形。甲骨文字形,象叉子一类的猎具、武器,本是用于进攻的,后来用于防御。本义盾牌) 同本义 盾,自关而东或谓之干。--《方言》九 朱干玉戚以舞大武。--《礼记·祭统》。注朱干,赤盾。” 司干。--《周礼·春官·序官》 礼义以为干橹。--《礼记·儒行》。注干橹,小榡大榡也。” 能执干戈以卫社稷。--《礼记·檀弓下》 乃修教三年,执干戚舞,有苗乃服。--《韩非子·五蠹》 又如∶干羽(盾牌和雉羽,供乐舞之用); 干革(干即盾; 革即甲胄类。泛指兵器); 干橹(小盾大盾); 干戎(兵戎。通称兵器、军队) 岸; 水畔 干gān ⒈盾牌执~。~戈(泛指兵器)。 ⒉冒犯,冲犯~法官。〈引〉冲哭声直上~云霄。 ⒊牵连,涉及~连。不相~。 ⒋强行过问,硬管~涉。~预。 ⒌求取,追求~求。 ⒍ 岸,水边湖~。江~。 ⒎ ⒏ ⒐ ⒑ ⒒ 。 ⒓无水份或少水份的,跟"湿"相对~燥。~谷子。~麦草秆。 ⒔水份少的食品饼~儿。豆腐~。 ⒕尽净,枯竭,空虚~杯。~涸。外强中~。 ⒖徒劳,白白地~坐。~等这么久。不要~着急。 ⒗拜认的亲属关系~爸爸。~女。 ⒘待慢,不理睬真没想到,他会~起我们。 ⒙忿恨话,使对方难堪他~了我一顿。"乾"另见qián㈠。⒚ 干gàn ⒈主体,重要的部分树~。躯~。 ⒉做,办,搞~事。说~就~。大~快上。 ⒊有才能的,善于办事的~练。才~。 ⒋…

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 乾, 干[gan1]
  • CC-CEDICT surname Gan
  • CC-CEDICT dry, dried food, empty; hollow, taken in to nominal kinship; adoptive; foster, futile; in vain, (dialect) rude; blunt, (dialect) to cold-shoulder

other

  • Nguồn khác Gốc, thân cây. 有干不生枝玉葉 Hữu cán bất sinh chi ngọc diệp (C.Đ) (Có gốc, có thân nhưng không có cành có lá). Đây là câu đố về cái cầu bằng một thân cây to bắc ngang suối
  • Nguồn khác Như can tiếng Việt. Câu Hán Việt trong nguyên bản. 四象分干支八卦 Tứ tượng phân can chi bát quái (Vg.C.) (Nghĩa: Ông Tứ Tượng đặt ra can chi bát quái). Theo văn học dân gian Bà Nữ Oa, ông Tứ Tượng lập nên vũ trụ, phân định thời gian (chia ra 10 thiên can, 12 địa chi) và đặt ra 8 quẻ. Có sách khác lại nói Bát quái do Phục Hi đặt ra
  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái thuẫn Chu can 【Khang Hi】[Dương Tử 揚子 - Phương ngôn方言] 盾,自關而東或謂之〈盾支〉,或謂之干,關西謂之盾。 Thuẫn, tự Quan nhi đông hoặc vị chi “thuẫn chi”, hoặc vị chi can, Quan Tây vị chi thuẫn. (Tức là cái thuẫn, từ Quan Tây về Đông có nơi gọi là “Thuẫn chi”, có nơi gọi là “Can”, Quan Tây gọi là “thuẫn”) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 古寒切 Cổ hàn thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 居寒切,音竿。 Cư hàn thiết, âm Can. 【Bộ】Can干

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】古寒切【集韻】【韻會】居寒切,𠀤音竿。【說文】干,犯也。【左傳·文四年】其敢干大禮,以自取戾。【晉書·衞玠傳】非意相干,可以理遣。 又【爾雅·釋言】干,求也。【書·大禹謨】罔違道以干百姓之譽。【論語】子張學干祿。 又盾也。【揚子·方言】盾,自關而東或謂之〈盾支〉,或謂之干,關西謂之盾。【書·大禹謨】舞干羽于兩階。【詩·大雅】干戈戚揚。 又司干,官名。【周禮·春官】司干掌舞器。 又【爾雅·釋言】干,扞也。【註】相扞衞。【疏】孫炎曰:干盾,自蔽扞。【詩·周南】公侯干城。【疏】干城者,言以武夫自固,爲扞蔽如盾,爲防守如誠然。 又㵎也。【詩·小雅】秩秩斯干。【傳】干,㵎也。 又水涯也。【易·漸卦】鴻漸干干。【註】干謂大水之旁,故停水處者。【詩·魏風】寘之河之干兮。【傳】干,厓也。 又國郊曰干。【詩·邶風】出宿于干。【傳】干言國郊也。 又【韻會】若干,數未定之辭,猶言幾許也。【禮·曲禮】問天子之年。對曰:聞之始服衣若干尺矣。【前漢·食貨志】或用輕錢百加若干。【註】師古曰:若干,且設數之言也。干猶箇也。謂當如此箇數耳。 又自甲至癸爲天干。【皇極經世】十干,天也。十二支,地也。支干,配天地之用也。【皇極內篇】十爲干,十二爲支。十干者。五行有隂陽也。十二支者,六氣有剛柔也。 又闌干,橫斜貌。【古樂府·善哉行】月沒參橫,北斗闌干。 又【韻會】闌楯閒曰闌干。【李白·淸平調】沉香亭北倚闌干。 又【韻會】目眶謂之闌干。【正韻】闌干,淚流貌。【談藪】王元景使梁,劉孝綽送別,泣下。元景無淚謝曰:別後當闌干。【白居易詩】玉容寂寞淚闌干。 又蘭干,紵也。【後漢·哀牢國傳】蘭干細布,織成文章如綾錦。【華陽國志】蘭干,獠言紵也。 又干將,劒名。【吳越春秋】干將者,吳人也。莫邪,干將之妻也。干將作劒,莫邪斷髮翦爪投于爐中,金鐵乃濡,遂以成劒。陽曰干將,隂曰莫邪。 又干遮,曲名。【司馬相如·子虛賦】淮南干遮。【註】干遮,曲名也。 又射干,木名。【荀子·勸學篇】西方有木,名曰射干。 又草名。【本草圖經】射干,花白莖長,如射人之執干。【後漢·𨻰寵傳】陽氣始萌,十一月有蘭,射干,芸荔之應。 又獸名。【司馬相如·子虛賦】騰遠射干。【註】射干,似狐,能緣木。又野干,亦獸名。【法華經】野干,體瘦無目,爲諸童子摘擲,受諸苦痛。 又發干、蘭干、餘干,𠀤縣名。【後漢·郡國志】東郡有發干縣,漢陽郡有蘭干縣。【隋書·地理志】鄱陽郡有餘干縣。 又長干,地名。【左思·吳都賦】長干延屬。【註】建業南五里有山岡,其閒平地,吏民雜居。東長干中有大長干,小長干,皆相連。地有長短,故號大小長干。韓詩曰考盤在干。地下而黃曰干。 又姓。【左傳·昭二十一年】宋有干犫。【劉向·別錄】有干長,著天下忠臣九篇。又段干,干己…

Thuyết Văn

犯也。 从一。从反入。 凡干之屬皆从干。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

犯、侵也。毛詩干旄、干旌假爲竿字。 反入者、上犯之意。古寒切。十四部。

【干】 (kiền ⟨can⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 一 (nhất (Một)) + 反入 (phản nhập) + 干 (kiền ⟨can⟩ (Phạm. Như can phạm)) Phiên thiết: Cổ hàn thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 寒 (hàn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' Suy luận: can (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phạm (Xâm phạm) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 乹 · 亁 · 榦 · 乹 · 乾 · 幹 · 乾 · 乾 · 幹