并
Nôm tính
Nôm: tính
Tổng quan
* Như chữ tinh [幷]. Giản thể của chữ [並]. Giản thể của chữ [併]
Âm vận
| Pinyin | bīng |
|---|---|
| Hán Việt | tịnh |
| Âm Nôm | tính |
| Quảng Đông | bing1 |
| Mân Nam | ping3 |
| Nhật Bản | AWASERU |
| Hàn Quốc | 병 |
| Hán ngữ Trung cổ | pjeng |
| Baxter-Sagart | peŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | peŋ |
| Phản thiết | 府盈切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ tinh [幷]. Giản thể của chữ [並]. Giản thể của chữ [併]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tịnh tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến [Eng: together and together with; transitivity]
- Giản Dị Hán Nôm tính tính toán [Eng: to calculate]
- Giản Dị Hán Nôm tinh tinh (sử dụng con số, sắp đặt) [Eng: to use numbers, to arrange]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tinh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tinh Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「并州」條。 2.大陸地區山西省太原市的別稱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 并 (会意。《说文》从二立。”金文字形,为二人并立之形。本义并行,并列) 同本义 乲,併也。从二立,会意。今隶作乲。--《说文》 乲行。--《仪礼·乡射礼》 乲立则乐。--《礼记·儒行》 俄而乲乎尧舜。--《荀子·儒效》 乲纽约用组。--《礼记·玉藻》 乲驱从两肩兮,揖我谓我儇兮。--《诗·齐风·还》 乲驾齐驱,而一毂统辐。--《文心雕龙·附会》 且夫尧、舜、桀、纣千世而一出,是比肩并踵而生也。--《韩非子·难势》 又如并列; 并肩作战; 并介(不论穷富,都能耿介于守。兼利天下叫并,孤介自守叫 并 bìng ①合到一起合~。 ②两种或两种以上的事物平排着~列。 ③表示不同事物同时存在,不同的事情同时进行相提~论。 ④用在否定词前,加强否定的语气,略带反驳的意味我~没有去。 ⑤连词。并且此决议请传阅~执行。 【并发症】一种疾病的发展引起另一种疾病或症状的发生,后者即为前者的并发症。如出麻疹引起肺炎,肺炎就是并发症。又叫合并症。 【并集】由属于a或者属于b的一切元素所组成的集合,叫做集合a与b并集,表示为a∪b。 【并驾齐驱】比喻齐头并进,彼此间不分前后、高下。 【并联】把电路元件并排接在电路上两点间的联接法。并联元件两端的电压相等,并联元件上电流之和等于干线电流。 【并联电池组】把n个电动势相同的电池的正极接在一起,负极接在一起的联接方法。并联电池组的电动势等于每一个电池的电动势…
Eng
- CC-CEDICT and, furthermore, also, together with, (not) at all, simultaneously, to combine, to join, to merge
- CC-CEDICT to combine, to amalgamate
- CC-CEDICT short name for Taiyuan 太原[Tai4 yuan2]
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
并州川也/苦候切/水起北地廣昌東入河从/水來聲并州浸洛哀切/水出北地郁郅北蠻/中从水尼聲奴低切/西/河 水出北地郁郅北蠻中从水尼聲奴低切
【并】 (tịnh ⟨tinh⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 幷 · 幷 · 𢆙 · 並 · 幷 · 竝 · 並 · 併 · 幷 · 並 · 併