bìng1 tinh

Hán Việt: tinh · Pinyin: bìng1

Tổng quan

【Dịch nghĩa】- Châu Tinh nước Vệ, phân dã ở Hợi - Tưu Ti sao là sao Bích, sao Thất. 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 本作𢆙。隷作幷。相从也。 Bổn tác 𢆙. Lệ tác 幷. Tương tòng dã. (Vốn viết là 𢆙. Lệ thư viết là幷. Là theo nhau vậy) [Thư 書 - Thuấn điển 舜典] 肇十有二州。 “Chú” 註:舜分冀州爲幽州,幷州。 Triệu thập hữu nhị châu. [Chú] Thuấn phân Kí châu vi U châu, Tịnh châu. (Triệu có 12 châu. “Chú”: Thuấn phân châu Kí thành châu U và châu…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbìng1
Hán Việttinh
Quảng Đôngbing1
Nhật BảnAWASERU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpjengh
Phản thiết補明切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hợp, gồm. Tên đất. Dao ở {Tinh Châu} [幷州] sắc có tiếng, nên sự gì làm được mau mắn nhanh chóng gọi là {tinh tiễn} [幷剪]. Một âm là {bình}, cùng nghĩa như chữ {bình} [偋].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「并」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姓 幷bìng1.同"并"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 並|并[bing4]|variant of 併|并[bing4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】府盈切【集韻】【韻會】𤰞盈切【正韻】補明切,𠀤餅平聲。【說文】本作𢆙。从二人,幵聲。一曰从持二干爲𢆙。隷作幷。相从也。【周禮·冬官考工記】輿人爲車。凡居材大與小無幷。【註】幷謂偏邪相就也。 又【廣韻】幷,合也。【謝靈運·初去郡詩】廬園當巖栖,𤰞位代躬耕。顧己雖自許,心跡猶未幷。 又【玉篇】幷,兼也。同也。 又州名。【書·舜典】肇十有二州。【註】舜分冀州爲幽州,幷州。【廣韻】春秋時爲晉國,後屬趙,秦爲太原郡,魏復置幷州。【韻會】唐爲太原府。 又姓。【廣韻】出《姓苑》。【萬姓統譜】幷韶有文藻,吏部以幷姓無先賢,下其選格。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𤰞正切【正韻】陂病切,𠀤餅去聲。【廣韻】幷,專也。【禮·檀弓】趙文子曰:陽處父行幷植於國。【註】幷,猶專也。謂剛而專己。【釋文】幷,必正反。 又與併同。【集韻】倂,或省作幷。【賈誼·過秦論】幷吞八荒。【謝靈運·擬鄴中詩序】天下良辰、美景、賞心、樂事,四者難幷。 又【韻會】與偋通。【莊子·天運篇】至貴國爵幷焉。【註】幷,棄除也。 又叶𤰞陽切,音旁。【張籍·祭韓愈詩】偶有賈秀士,來兹亦同幷。移船入南溪,東西縱篙桹。𢆙字原作从下幵。又并。 考證:〔【書·舜典】肇有十二州。〕 謹照原文有十改十有。

Thuyết Văn

相从也。 从从。幵聲。 一曰从持二干爲𢆙。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

从舊作從。今正。合也。兼也。 府盈切。十一部。 干舊奪。今依韵會本補。上言形聲。此言會意。干、經典用爲竿。如孑孑干旄是也。二人持二竿。是人持一竿。幷合之意。或曰。當出篆。解云。或从人。人持二干爲。人持二干爲者、猶又持二禾爲兼也。俗幷字之所本也。漢隷作幷。

【幷】 (tinh ⟨bình⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 也 (dã (Vậy)) + 持二干爲 (trì nhị kiền vi) Phiên thiết: Phủ doanh thiết Thượng tự: 府 (phủ) | Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'inh' Suy luận: phinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) Một thuyết khác: 从持二干爲𢆙

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 并 · 並 · 并 · 竝 · 并