Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:trắcTổng nét: 5Bộ:nghiễm 广(+2 nét)Hình thái:⿸广人Nét bút:丶一ノノ丶Thương Hiệt: IO (戈人)Unicode:U+5E82Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:zak1 仄Không hiện chữ?

庂慝 · 庂陋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngzak1
Nhật BảnSHOKU
Chú âmㄗㄜˋ
Phản thiết阻力切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「仄」。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【篇韻】阻力切,音側。赤庂,漢錢名。【前漢·食貨志】公卿請令京師鑄官,赤庂一當五。其後二歲,赤庂錢賤,民不便,又廢。【註】應劭曰:所謂子紺錢也。如淳曰:以赤銅爲其郭。今錢郭見有赤者,不知作法云何也。

Tự hình

  • Khải thư