庉
Pinyin: dùn
Tổng quan
một ngôi làng sống cùng nhau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dùn |
|---|---|
| Nhật Bản | TON |
| Chú âm | ㄉㄨㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | duon |
| Phản thiết | 徒渾切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 樓牆。《說文解字.广部》:「庉,樓牆也。」 [擬] 參見「庉庉」條。
Eng
- CC-CEDICT a village|to dwell together
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】徒損切【集韻】杜本切,𠀤豚上聲。【說文】樓牆也。【玉篇】屯聚之處。【集韻】室中藏也。 又【廣韻】【韻會】徒渾切【正韻】徒孫切,𠀤音豚。【集韻】居也。 又【爾雅·釋天】風與火爲庉。【註】庉庉,熾盛之貌。 又【集韻】徒困切,豚去聲。【博雅】舍也。
Thuyết Văn
樓牆也。 从广。屯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
樓者、重屋也。 徒損切。十三部。
【庉】 (đụn ⟨đốn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 屯 (truân) Phiên thiết: Đồ tổn thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 損 (tổn) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ơn' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đỡn (âm hệ: 0 | từ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢇠