庌
Pinyin: yǎ
Tổng quan
Âm Hán Việt:nhãTổng nét: 7Bộ:nghiễm 广(+4 nét)Hình thái:⿸广牙Nét bút:丶一ノ一フ丨ノThương Hiệt: IMVH (戈一女竹)Unicode:U+5E8CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:ngaa5 Chuồng ngựa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎ |
|---|---|
| Quảng Đông | ngaa5 |
| Nhật Bản | HISASHI |
| Chú âm | ㄧㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngra |
| Baxter-Sagart | [N]-qʰˤraʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [N]-qʰˤraʔ |
| Phản thiết | 五駕切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.馬廄。《說文解字.广部》:「庌,廡也。」清.段玉裁.注:「廡,所以庇馬涼也。」 2.大廳、廳堂。《廣韻.上聲.馬韻》:「庌,廳也。」清.張惠言〈祭金先生文〉:「掉頭庌廡,壼奧獨闢。」 3.路旁供來往賓客歇宿的房舍。《周禮.地官.遺人》「凡國野之道,十里有廬,廬有飲食」句下唐.賈公彥.疏:「庌也者,……漢時野路候迎賓客之處,皆有庌舍,與廬相似。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庌yǎ 1.庑,廊屋。 2.大屋;厅堂;客堂。 3.见"?庌"。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】五下切【集韻】【韻會】【正韻】語下切,𠀤牙上聲。【說文】廡也。【玉篇】舍也。【廣韻】㕔也。【釋名】大屋曰廡。幷冀人謂之庌。庌,正也,屋之正大者也。【六書故】廊廡四達之謂庌。【周禮·夏官·圉師】夏庌馬。【註】庌,廡也。廡所以庇馬涼也。 又【集韻】魚駕切【韻會】【正韻】五駕切,𠀤牙去聲。義同。 又【集韻】牛加切,音牙。㡸庌,不齊也。
Thuyết Văn
廡也。从广。牙聲。 周禮曰。夏庌馬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
五下切。古音在五部。 夏官圉師職文。注曰。故書庌爲訝。鄭司農云。當爲庌。玄謂庌、廡也。廡、所以庇馬涼也。按許亦用仲師說。
【庌】 (nhã) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 牙 (nha) Phiên thiết: Ngũ hạ thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 下 (hạ) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: ngã (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ (Hai dãy nhà làm ở ha) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn